don budge

Học thuật
Thân thiện
don budge

Don Budge holds the tennis trophy after winning a championship.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên của một vận động viên quần vợt huyền thoại người Mỹ: "Don Budge" tên của John Donald Budge, một cựu vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Mỹ. Ông nổi tiếng người đầu tiên trong lịch sử giành được Grand Slam Sự nghiệp (Career Grand Slam) vào năm 1938, khi vô địch cả bốn giải đấu lớn (Úc, Pháp, Anh, Mỹ) trong cùng một năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Don Budge is considered one of the greatest tennis players of all time. (Don Budge được coi một trong những vận động viên quần vợt vĩ đại nhất mọi thời đại.)
    • The record set by Don Budge in 1938 was a monumental achievement. (Kỷ lục do Don Budge thiết lập năm 1938 một thành tựu vĩ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A Budge-like achievement": Một thành tựu tương tự như của Don Budge (thường dùng trong thể thao để chỉ việc giành chiến thắngnhiều giải đấu lớn liên tiếp hoặc trong một năm).
    • Winning all four majors in a single season is a Budge-like achievement. (Việc thắng cả bốn giải major trong một mùa giải một thành tựu kiểu Don Budge.)
Biến thể từ gần giống
  • Budge, Don: Cách viết khác, đảo thứ tự tên họ, thường thấy trong các tài liệu tham khảo hoặc danh sách.
  • John Donald Budge: Tên đầy đủ của vận động viên.
Từ đồng nghĩa
  • Tennis legend: Huyền thoại quần vợt (cụm từ chung để chỉ các vận động viên vĩ đại, có thể dùng để nói về Don Budge).
  • Grand Slam champion: Nhàđịch Grand Slam.
Thành ngữ liên quan
  • "To pull a Budge": (Thành ngữ không chính thức, hiếm gặp) Đạt được một thành tích cực kỳ khó khăn toàn diện, đặc biệt trong thể thao, lấy cảm hứng từ kỳ tích của Don Budge.
    • The team needs to pull a Budge to win all the remaining matches. (Đội bóng cần phải một màn thể hiện kiểu Don Budge để thắng tất cả các trận còn lại.)
don budge

Don Budge holds the tennis trophy after winning a championship.

Noun
  1. Cầu thủ quần vợt người Mỹ đã chiến thắng Úc, Anh, Pháp, Mỹ để dành chứcđịch đơn trong cùng một năm (1915-2000)

Từ đồng nghĩa